Nhật bản không chỉ nổi tiếng là đất nước mặt trời mọc,hoa anh đào...mà còn nổi tiếng về việc sản xuất các đồ công nghệ,xe cộ.Các thiết bị được sản xuất từ Nhật Bản luôn có chất lượng tốt và được rất nhiều người ưa chuộng và tin dùng.Xe tải Hino là loại xe mang thương hiệu Nhật Bản có satxi ngắn,khối lượng tải lớn.... có chất lượng rất tốt và hiện đang được sử dụng nhiều để đóng các loại xe chuyên dụng trong đó có xe xi téc chở xăng dầu.
![]() |
| http://khangminhauto.vn/xe-chuyen-dung/xe-xi-tec-cho-xang-dau.html |
Trên nền xe tải hino khác nhau chúng ta đóng được các loại xe xi téc chở xăng dầu khác nhau từ xe chở xăng dầu hino 2 chân WU 6 khối, FC 8 khối, FG 11 khối đến xe téc chở xăng dầu hino FL, FM có dung tích bồn chứa nhiên liệu là 18 khối (18m3)
Dưới đây chúng tôi giới thiệu đến các bạn loại xe ô tô xitec chở xăng dầu hino loại nhỏ WU 342L là sản phẩm xe ô tô xitec chở xăng dầu (nhiên liệu) cỡ nhỏ chuyên phục vụ đối tượng những khách hàng có nhu cầu sử dụng thấp có cung đường hoạt động ngắn.
Thông số kỹ thuật
Nhãn hiệu :
|
HINO WU342L-NKMTJD3-XCX-TV40
|
Loại phương tiện :
|
Ô tô xi téc (chở xăng)
|
Thông số chung:
|
|
Trọng lượng bản thân :
|
3565
|
Phân bố : - Cầu trước :
|
1640
|
- Cầu sau :
|
1925
|
Tải trọng cho phép chở :
|
4440
|
Số người cho phép chở :
|
3
|
Trọng lượng toàn bộ :
|
8200
|
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :
|
5890 x 1990 x 2720
|
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :
|
3660 x 1850 x 1100
|
Chiều dài cơ sở :
|
3380
|
Vết bánh xe trước / sau :
|
1455/1480
|
Số trục :
|
2
|
Công thức bánh xe :
|
4 x 2
|
Loại nhiên liệu :
|
Diesel
|
Động cơ :
|
|
Nhãn hiệu động cơ:
|
W04D-TR
|
Loại động cơ:
|
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
|
Thể tích :
|
4009 cm3
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay :
|
92 kW/ 2700 v/ph
|
Lốp xe :
|
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:
|
02/04/---/---
|
Lốp trước / sau:
|
7.50 - 16 /7.50 - 16
|
Hệ thống phanh :
|
|
Phanh trước /Dẫn động :
|
Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
|
Phanh sau /Dẫn động :
|
Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
|
Phanh tay /Dẫn động :
|
Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
|
Hệ thống lái :
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :
|
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
|
Ghi chú:
|
Hàng năm, Giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá
|

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét