![]() |
| http://khangminhauto.vn/xe-chuyen-dung/xe-ep-cho-rac.html |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ÉP CHỞ RÁC HINO FC9JESA
|
|||||
EURO II
|
|||||
Xe cơ sở
|
HINO FC9JESA-TL
|
||||
Động cơ
|
Nhãn hiệu
|
J05E - TE
|
|||
Kiểu loại
|
Diesel, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng. tuabin tăng áp, phun nhiên liệu trực tiếp. Làm mát bằng nước
|
||||
Công suất lớn nhất
|
Kw/rpm
|
118/2500
|
|||
Mômen xoắn cực đại
|
Kg.m/rpm
|
515/1500
|
|||
Dung tích xi lanh
|
cm3
|
5123
|
|||
Kích thước bao ngoài (Dài x rộng x cao )
|
mm
|
6700 x 2250 x 2920(*)
|
|||
Chiều dài cơ sở
|
mm
|
3420
|
|||
Số người cho phép chở
|
Người
|
03
|
|||
Trọng lượng bản thân
|
kG
|
6550
|
|||
Trọng lượng toàn bộ
|
kG
|
10395
|
|||
Cỡ lốp
|
inch
|
8.25–16-14PR
|
|||
Tốc tối đa
|
km/h
|
85
|
|||
Hệ chuyên dùng
|
|||||
Vật liệu chính
|
Thép hợp kim chất lượng tốt, khả năng chịu ăn mòn, chịu biến dạng cao.
|
||||
Chỉ tiêu kỹ thuật
|
- Tỉ số ép rác : 1.6 với rác thải sinh hoạt thông thường.
- Cơ cấu khoá: Thân sau tự động khoá, mở khi nâng hạ
- BV môi trường : Kín khít, chống rò rỉ, có thùng thu nước rác
|
||||
Thùng chứa
|
Kết cấu
|
Trụ vát, 4 mặt cong trơn
|
|||
Nguyên lý xả rác
|
Cơ cấu Compa
|
||||
Dung tích
|
m3
|
09
|
|||
Chiều dày vỏ thùng
|
mm
|
4
|
|||
Thân sau
|
Nguyên lý cuốn ép
|
Cuốn ép trực tiếp thông qua lưỡi cuốn và tấm ép di động
|
|||
Thể tích máng cuốn
|
m3
|
0,8
|
|||
Liên kết
|
Cơ cấu khoá tự động, có gioăng cao su (chữ P) làm kín và giảm va đập
|
||||
Cơ cấu
nạp rác
|
Càng gắp thùng
|
Có thể lắp lẫn các loại càng gắp đa dụng theo yêu cầu
|
|||
Hệ thống
thuỷ lực
|
Lưu lượng bơm
|
cc/vòng
|
65
|
||
áp suất làm việc max
|
kG/cm2
|
180
|
|||
Điều khiển
|
Tay gạt cơ khí
|
||||

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét